1xbet live football Suzuyo về số lượng
1xbet live football sẽ giới thiệu Suzuyo với những “con số” liên quan đến lịch sử, tập đoàn, căn cứ, cơ sở vật chất và thông tin con người
Thông tin công ty
-
-
Lịch sử

Nền tảng
1801Năm
1xbet live football có lịch sử hơn 200 năm kể từ khi được thành lập với tư cách là nhà bán buôn vận tải biển ở Cảng Shimizu

-
-
Bán hàng

1,710tỷ yên
Tính đến tháng 8 năm 2025
-
Số lượng nhân viên

1,168người
Tính đến tháng 8 năm 2025
-
Nhóm Suzuyo
-

-

Bán hàng
5,910tỷ yên
-

Số lượng nhân viên
13,600tên
Đây là con số tổng hợp của khoảng 140 công ty trong Tập đoàn Suzuyo, nơi điều hành bảy doanh nghiệp
Tính đến tháng 8 năm 2025
-
-
-
Cơ sở

Căn cứ trong nước
147Cơ sở
1xbet live football đã phát triển một trong những mạng lưới hàng đầu trong số các công ty logistics trong nước, trải dài từ Hokkaido đến Kyushu

-

Căn cứ ở nước ngoài
13Quốc gia23Cơ sở
Thông qua quan hệ đối tác chiến lược của 1xbet live football với UPS
Phủ sóng trên 200 quốc gia và khu vực trên thế giới1xbet live football có các công ty con địa phương ở Châu Á, nơi có tốc độ tăng trưởng kinh tế đáng chú ý, Hoa Kỳ, nơi đặt trụ sở của UPS và Mexico, nơi ngành công nghiệp ô tô đang bùng nổ

Tính đến tháng 8 năm 2025
-
Doanh nghiệp/Dịch vụ
-
Khu vực kho

100.410000㎡
1xbet live football có không gian kho nội địa tương đương với 21 Tokyo Domes
Tính đến tháng 8 năm 2025
-
Số lượng xe tải

2,893đơn vị
1xbet live football cung cấp dịch vụ vận chuyển bằng nhiều loại phương tiện, bao gồm xe moóc, xe cỡ lớn và xe 4 tấn
Tính đến tháng 8 năm 2025
-
Chuyên gia hậu cần

Môi giới hải quan
269tên
Giám đốc công nghệ hậu cần
25tên
Các chuyên gia xuất nhập khẩu/hậu cần của 1xbet live football sẽ đưa ra những đề xuất tốt nhất để giải quyết vấn đề của bạn
Tính đến tháng 8 năm 2025
-
Chuyên gia CNTT

Nhân lực chuyên môn CNTT
1,000tên
Nguồn nhân lực chuyên gia CNTT, bao gồm cả nhân sự từ các công ty thuộc tập đoàn, hỗ trợ khách hàng giải quyết vấn đề của họ
Tính đến tháng 8 năm 2025
Thông tin nhân viên
Tại Suzuyo, 1xbet live football đang nỗ lực cải thiện sự gắn kết của nhân viên, sử dụng nguồn nhân lực đa dạng và tôn trọng nhân quyền như một yếu tố quan trọng
Tăng mức độ gắn kết giúp nhân viên cảm thấy hài lòng trong công việc và đạt được hạnh phúc
1xbet live football đang nỗ lực tạo ra một môi trường và hệ thống làm việc thoải mái, đồng thời đầu tư vào phát triển nguồn nhân lực
1xbet live football cũng đang phát triển nhiều hệ thống khác nhau nhằm hỗ trợ sự cân bằng giữa công việc và chăm sóc trẻ em, đồng thời đang nỗ lực tuyển dụng nguồn nhân lực đa dạng
-
Số ngày nghỉ phép được hưởng lương trung bình

13.6ngày/năm
Tính đến tháng 8 năm 2025
-
Số năm phục vụ trung bình

15.3Năm
Tính đến tháng 8 năm 2025
-
Số giờ đào tạo trung bình mỗi người

10.1giờ/năm
Tính đến tháng 8 năm 2025
-
Tỷ lệ luân chuyển tự nguyện

2.0%
Tính đến tháng 8 năm 2025
Môi trường
Đơn vị: tCO₂
| Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | 2025 | ||
|---|---|---|---|---|
| Phạm vi1 (phát xạ trực tiếp) | 6,360 | 6,760 | 7,171 | |
| Phạm vi2 (phát thải gián tiếp *1) | Tiêu chuẩn thị trường | 14,942 | 16,748 | 13,466 |
| Phạm vi1+2 | 21,302 | 23,508 | 20,637 | |
| Phạm vi3 *2 | Danh mục 1 (Sản phẩm/dịch vụ đã mua) *3 | 56,857 | 296,965 | 219,524 |
| Loại 3 (Hoạt động liên quan đến nhiên liệu và năng lượng) | - | 3,434 | 3,605 | |
| Loại 6 (Chuyến công tác) *4 | - | 124 | 138 | |
| Loại 7 (nhân viên đi làm) *4 | - | 280 | 314 | |
| Phạm vi1+2+3 | 78,159 | 324,311 | 244,218 | |
*1 Từ năm tài chính 2024, chúng tôi sẽ xem xét các cơ sở tính toán mức tiêu thụ điện năng và số lượng cơ sở sẽ tăng thêm 28※2 Danh mục 3, 6 và 7 sẽ được thêm mới vào phép tính từ năm tài chính 2024*3 Khí thải từ các dịch vụ vận tải được mua từ nha cai 1xbet Cargo Net và Công ty TNHH Vận tải Suzuyo Jidosha※4 Lượng phát thải dựa trên số lượng nhân viên sử dụng liên tục
Trạng thái nhân viên
| Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | 2025 | ||
|---|---|---|---|---|
| Số lượng nhân viên (người) | Tổng số (người) | 1,138 | 1,146 | 1,168 |
| Số lượng nhân viên nam (người) | 913 | 916 | 929 | |
| Số lượng nhân viên nữ (người) | 225 | 230 | 239 | |
| Độ tuổi trung bình của nhân viên (năm) | 39.5 | 39.7 | 39.8 | |
| Số lượng tuyển dụng mới (người) | 58 | 54 | 56 | |
| Số lượng sinh viên mới tốt nghiệp được tuyển dụng (người) | 35 | 38 | 33 | |
| Số người được tuyển dụng ở trình độ trung cấp (người) | 23 | 16 | 23 | |
| Tỷ lệ tuyển dụng nghề nghiệp (%) | 39.7 | 29.6 | 41.1 | |
| Tỷ lệ doanh thu chung (%) | 5.2 | 4.9 | 3.4 | |
| Tỷ lệ luân chuyển tự nguyện (%) | 3.7 | 3.3 | 2.0 | |
Sự đa dạng của nhân viên
| Năm tài chính 2023 | 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nhân viên nữ (%) | 19.8 | 20.1 | 20.5 |
| Tỷ lệ quản lý nữ (%) | 3.5 | 3.6 | 4.7 |
| Tỷ lệ phụ nữ được tuyển dụng mới (%) | 29.3 | 24.0 | 32.1 |
| Tỷ lệ có việc làm của người khuyết tật (%) | 2.2 | 2.3 | 1.9 |
Hệ thống hỗ trợ
| 2023 | Năm tài chính 2024 | 2025 | ||
|---|---|---|---|---|
| Số ngày nghỉ được trả lương trung bình đã thực hiện (ngày) | 13.0 | 14.5 | 13.6 | |
| Số bà mẹ đang đi làm (người) *5 | 80 | 85 | 78 | |
| Số người nghỉ thai sản và sau sinh (người) | 18 | 17 | 10 | |
| Tổng số người sử dụng chế độ nghỉ chăm sóc trẻ (người) | Tổng số (người) | 28 | 39 | 29 |
| Số lượng nam giới sử dụng hệ thống nghỉ phép chăm sóc trẻ em (người) | 3 | 7 | 11 | |
| Số phụ nữ sử dụng chế độ nghỉ chăm con (người) | 25 | 32 | 18 | |
| Số người sử dụng hệ thống rút ngắn giờ làm việc chăm sóc trẻ em (người) | 60 | 66 | 67 | |
| Tỷ lệ quay trở lại làm việc sau thời gian nghỉ chăm sóc con, vv (%) | 80 | 100 | 95 | |
| Tỷ lệ giữ chân sau khi nghỉ chăm sóc con, vv (%) | 94 | 100 | 96 | |
※5 Bà mẹ có con dưới độ tuổi tiểu học
Giáo dục
| Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Năm tài chính 2025 | |
|---|---|---|---|
| Chi phí đào tạo hàng năm (yên/người) | 130,111 | 63,163 | 65,010 |
| Tỷ lệ tham gia đào tạo (%) | 92.5 | 58.7 | 55.0 |
Sức khỏe※6
| Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | 2025 | |
|---|---|---|---|
| Nhân viên hành chính làm thêm giờ (giờ/tháng) | 24.8 | 23.9 | 23.0 |
| Số giờ làm thêm của nhân viên cảng (giờ/tháng) | 15.2 | 18.2 | 20.8 |
| Tỷ lệ tham gia khám sức khỏe định kỳ (%) *6 | 100 | 100 | 100 |
| Tỷ lệ hút thuốc (%) *6 | - | 24.1 | 22.6 |
| Tỷ lệ kiểm tra căng thẳng (%) *6 | 85.0 | 58.6 | 93.1 |
*6 Con số này được tính toán bằng phương pháp quy định trong "Khảo sát quản lý y tế" do Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp thực hiện※7 Thời gian mục tiêu: Tháng 4 đến tháng 3 năm trước